| phình bụng | đt. Nính hơi chuyển gân cho bụng phồng to lên: Giống cá nóc hay phình bụng khi bị nắm lắc // (B) Rán sức chịu: Phình bụng bao anh em ăn một bữa |
| Mới có cậu ễnh ương căng mép , phình bụng chỉ nói một câu bình thường cũng váng tai cả xung quanh rồi. |
* Từ tham khảo:
- trứng cuốn thịt
- trứng cuộn cà chua
- trứng cuộn tôm thịt
- trứng để đầu đẳng
- trứng để đầu gậy
- trứng đúc cua bể