| phịch phịch | trt. X. Phình-phịch |
| phịch phịch | Thường nói là “phình phịch”. Tiếng vỗ vào vật gì mềm: Vỗ bụng phịch phịch. |
| Để nhận biết xe bị nổ lốp khi đang di chuyển trên đường chúng ta thường dựa vào một số dấu hiệu đặc trưng cơ bản như tiếng nổ phát ra rất to (do vỏ xe bị áp suất phá hủy) , tiếng xịt rất lớn (do hơi thoát ra ngoài) hay tiếng pphịch phịchcủa vỏ cao su cọ sát với mặt đường. |
* Từ tham khảo:
- xốp-phơ
- xốp xáp
- xốp xốp
- xốp xồm xộp
- xốp xộp
- xộp