| phi châu | đd. Một Châu ở trong năm Châu, nằm ở phía tây Châu Á và phía Nam châu Âu; diện-tích 30.000.000 cây số vuông (ba lần lớn hơn Châu Âu); dân số: 150 triệu // Người Phi-Châu. |
| phi châu | Tên một đại châu. Xem á phi lợi gia. |
| Ở phi châu người ta đục ruỗng ruột một khúc thân cây , vít kín hai đầu , chỉ chừa một lỗ khoét nho nhỏ cho ong ra vào , treo lên bằng một đoạn dây nhỏ có mấu , Ở xứ Tây âu , tổ ong lại lợp bện bằng rơm đủ kiểu , hình thù khác nhau... Không có nơi nào , xứ nào có kiểu tổ ong hình nhánh kèo như vùng U minh này cả. |
| Lần này sẽ vừa học qua mạng , vừa tranh thủ chụp ảnh về rừng phi châu. |
Tương tự với các truyện trên của ta , người Tây phi châu ở miền Pho Banh jê (Fort Binger) có truyện Sự tích núi thần : Ở vùng núi Ni ê nô cu ê (Niénokoué) bây giờ , lúc đó còn là một miền đồng bằng dân cư sinh tụ đông đúc. |
| Lấy bối cảnh thiên nhiên hoang dã của Pphi châu, bộ phim đã xây dựng nên cả một xã hội có tổ chức của thế giới loài vật. |
| Tôi thấy có rất nhiều sắc dân từ Hàn Quốc , Đài Loan , Tây Âu , Bắc Mỹ và cả Pphi châusinh sống ở nơi này , cho thấy sự phồn thị và đa văn hóa trong lòng khu Phú Mỹ Hưng. |
| Đó là loại ốc sên khổng lồ mang về từ Pphi châu(tên khoa học là Ahatina). |
* Từ tham khảo:
- sắc lệnh
- sắc luật
- sắc mắc
- sắc như dao
- sắc như dao cau
- sắc như mác