| phe đảng | dt. Nhóm, bọn: Kéo phe-đảng tới làm hung // đt. (R) Kéo bè, gầy nhóm: Chúng nó phe-đảng nhau để gây chuyện với mình |
| phe đảng | dt. Nht. Phe-cánh. |
| Đại xá cho thiên hạ , trừ những kẻ phe đảng làm loạn. |
| Tiểu thủ lĩnh châu Quảng Nguyên là Mạc Hiền và phe đảng bộ thuộc trốn sang động Cống ở địa giời Ung Châu nước Tống. |
| Năm thứ tư đời Đường Thương Đế (710) , Lâm Tri vương Lý Long Cơ dấy phát cuộc chính biến , khởi binh tiêu diệt Vi Hậu và pphe đảng. |
* Từ tham khảo:
- hồi âm
- hồi cam
- hồi cư
- hồi dân
- hồi dương
- hồi đầu