| phẫu thuật viên | dt (H. viên: người làm việc) Người chuyên làm công tác mổ xẻ bệnh nhân: Ông ấy là một phẫu thuật viên nổi tiếng. |
| Nếu trước đây pphẫu thuật viênphải rạch một đường dọc giữa ngực và xẻ dọc xương ức để tiếp cận với trái tim thì ngày nay chỉ cần tiếp cận qua một đường mở nhỏ ở ngực trái để sửa chữa vị trí tổn thương nhờ các thiết bị chuyên dụng. |
| Đây là lỗi của pphẫu thuật viênchứ không phải do cơ địa của bệnh nhân. |
| Khi phẫu thuật sẽ có những biến chứng như : chảy máu , nhiễm trùng , biến dạng lồng ngực do sai sót khi đặt túi ngực , sau đấy là những trường hợp nhiễm trung mãn tính hoặc tăng tiết dịch , biến dạng , tạo bao xơ Đây là những trường hợp cũng có thể gặp , tuy nhiên với những pphẫu thuật viêncó kinh nghiệm thì tỉ lệ này rất thấp. |
| Gần đây , sự ra đời của khớp gối nhân tạo và tay nghề của pphẫu thuật viênchấn thương chỉnh hình được nâng cao đã tạo ra cuộc cách mạng trong việc điều trị bệnh thoái hóa khớp gối. |
| Cắt da quy đầu là một thủ thuật , cần đảm bảo các điều kiện như phòng mổ sạch sẽ , vô trùng , pphẫu thuật viêncần được đào tạo. |
| "Chọn lựa pphẫu thuật viênvà cơ sở y tế để thực hiện thủ thuật là rất quan trọng. |
* Từ tham khảo:
- huệ cố
- huệ rừng
- huệ tây
- huệ tứ
- huếch
- huếch hoác