| phạp | (khd). Thiếu: Khuyếtphạp. |
| phạp | Thiếu (không dùng một mình): Bần phạp. Khuyết phạp. |
| Năm sau , (vua) sai Nguyễn Đại phạp sang Nguyên từ chối , lấy cớ có tang. |
Nguyễn Đại phạp đến nước Nguyên , người Nguyên gọi là Lão lệnh công. |
| Đại phạp tới Ngọc Châu , vào yết kiến các quan bình chương ở hành tỉnh. |
| Đại phạp [61b] chỉ không chào một mình hắn. |
Đại phạp trả lời : "Việc đời đổi thay , Đại Phạp trước vốn là tên biên chép cho Chiêu Đạo Vương , nay là sứ giả , cũng như Bình chương xưa kia là con vua , nay lại là người đầu hàng giặc". |
| Dựa trên những nội dung đã nêu nói trên thì COC có thể được coi là một văn bản quy pphạppháp luật có giá trị pháp lý để điều chỉnh mọi mối quan hệ đang diễn trong Biển Đông. |
* Từ tham khảo:
- thanh-chỉ
- thanh-dạ
- thanh-đảng
- thanh-đạo
- thang-điền
- thanh-hiển