| phản ứng phụ | Phản ứng hoá học do các nguyên tử hay phân tử trung hoà được tạo ra ở các điện cực trong hiện tượng điện phân tác dụng với điện cực và dung môi. |
| Các biến chứng , phản ứng phụ đã được các nhà khoa học tìm ra nguyên nhân và những ca tử vong do tiêm đã được hạn chế tối đa. |
| Bất cứ loại thuốc Tây nào cũng đều có pphản ứng phụhết , đó là chưa kể đến một số thuốc có thể tương tác lẫn nhau đôi khi cũng rất nguy hiểm. |
| Tuy nhiên , theo như lời nhiếp ảnh gia người Pháp này , rất có thể sự ra đi đột ngột của Đặng Lệ Quân là do bà dùng thuốc quá liều , dẫn đến việc trụy tim và hàng loạt các pphản ứng phụsau đó. |
| Hơn nữa đây lại là biện pháp làm đẹp tự nhiên , không lo phải gặp pphản ứng phụcủa hóa chất. |
| Cũng có những nghi ngờ rằng việc tiêm silicone không đúng cách có thể gây ra các pphản ứng phụkhác nhau. |
| Không những thế còn rất nhiều pphản ứng phụ, bệnh nhân thường bị sảng thuốc , xuyên tường bắt bướm và dễ bị kích động , gây gổ đánh nhau. |
* Từ tham khảo:
- phản ứng thế
- phản ứng thu nhiệt
- phản ứng thuận nghịch
- phản ứng toả nhiệt
- phản ứng trao đổi
- phản ứng trùng hợp