| phần thiệt | dt. Phía bên chịu thiệt-thòi: Tới trễ thì chịu phần thiệt |
| Song thử hỏi : ta có thể có sự phi thường nào mà lại không chịu phần thiệt hại riêng cho ta chăng ? Ở đời có thể có sự tốt đẹp , lớn lao , cao thượng nào ngoài sự hy sinh được không ? Nhưng không , Mai không phải đã chịu ảnh hưởng nền Pháp văn lãng mạn. |
| Bị cáo Khánh giải thích rằng đã nhờ gia đình giúp khắc phục một pphần thiệthại và đó cũng là ý nguyện của bị cáo để lương tâm thanh thản , là bài học cho tất cả người khác tránh khỏi lỗi lầm như bị cáo phạm phải. |
| Thứ nhất , pphần thiệthại tính toán được bằng số liệu đó là thiệt hại về tài chính : Theo tài liệu của VEC , tổng vốn đầu tư của DA ĐNQN khoảng 28.000 tỉ VND , trong đó WB tài trợ 613 ,5 triệu USD , tương đương khoảng 13.300 tỉ VND. |
| Thứ hai , pphần thiệthại chưa thể tính toán bằng số liệu như ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế của vùng , khu vực và cả nước. |
| Và pphần thiệthại này chắc chắn sẽ không thua gì thiệt hại đã tính toán được , như về lãi vay của vốn đầu tư. |
| Cụ thể , HĐXX đã tuyên trả hồ sơ để điều tra , làm rõ việc giám định lại giá trị của cầu Ghềnh làm căn cứ bồi thường thiệt hại , làm rõ yêu cầu bồi thường thiệt hại của 3 nạn nhân bị thương trong vụ sập cầu Đồng thời , HĐXX yêu cầu cơ quan tố tụng làm rõ mức bồi thường thiệt hại từ các nguyên đơn bởi trong vụ này Tổng công ty đường sắt Việt Nam yêu cầu bồi thường hơn 21 tỷ đồng nhưng pphần thiệthại lại thuộc về các công ty con trực thuộc Tổng công ty. |
* Từ tham khảo:
- ban
- ban
- ban
- ban
- ban
- ban