Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phân ranh
dt. (Chm) Cuộc đo đất để cắm ranh rành-rẽ: (
bornage
).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thanh linh
-
thanh lọc
-
thanh luật
-
thanh lương
-
thanh mai
-
thanh mai trúc mã
* Tham khảo ngữ cảnh
Một toán nhỏ bộ hạ của Nguyễn Thung không hiểu luồn lách cách nào , lên được tận Phú Thiện để cắm mốc
phân ranh
.
Phía bên trong và bên ngoài bức tường là hàng chục lô đất nhỏ được p
phân ranh
bằng những cọc bê tông.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phân ranh
* Từ tham khảo:
- thanh linh
- thanh lọc
- thanh luật
- thanh lương
- thanh mai
- thanh mai trúc mã