| phạn ngữ | dt. Tiếng Phạn, tiếng một tiểu-bang ấn-độ thông-dụng trong đạo Phật |
| phạn ngữ | - Ngôn ngữ cổ của ấn Độ, tức là xăng-xcri, nghĩa là tiếng thiêng liêng. |
| phạn ngữ | dt (H. phạn: chữ phạn; ngữ: lời nói) Ngôn ngữ cổ của ấn-độ: Vị hoà thượng ấy đã thông thạo phạn ngữ. |
| phạn ngữ | dt. Tiếng phạn, tiếng viết trong kinh sách Phật, xưa nhất trong các thứ tiếng ở Ấn-độ, hiện trong đảo Tích-Lan vẫn còn dùng. |
| phạn ngữ | .- Ngôn ngữ cổ của Ấn Độ, tức là xăng-xcri, nghĩa là tiếng thiêng liêng. |
| G. Maspéro khôi phục tên phạn ngữ của người này là Parames' ; varavarman I (Le Royaume de Champa) ; nhưng vẫn coi là giả thuyết vì chưa có cứ liệu xác nhận |
* Từ tham khảo:
- óc cau
- óc chóc
- óc heo chưng
- óc heo làm con đuông chiên
- óc lợn nấu thả
- óc lợn nấu thuốc bắc