| phân chim | dt Phân của nhiều chim tích tụ từ lâu trong hang động: Phân chim giàu chất phốt-phát và chất đạm. |
| Nền lát gạch ngập… phân chim. |
| Người bệnh có thể nhiễm nấm Histoplasmosis do vô tình chạm vào pphân chim, dơi trong hang động. |
| Đánh bóng xe Mỗi ngày ra đường , xế yêu của bạn phải đối mặt với rất nhiều vết bẩn đáng ghét : bụi bẩn , vết bùn đất , phấn xe , pphân chim, dầu mỡ. |
| Các vườn rau được đánh luống và trồng theo từng khu riêng biệt Những cây rau bắt đầu lên mầm xanh mơn mởn Cây được che chắn bằng những lớp mành chắn gió Khi cây bắt đầu lên , chị tiến hành bón lót các loại pphân chim, phân gà đã được tán nhỏ để cây xanh tốt , phát triển mạnh. |
* Từ tham khảo:
- hốt cái
- hốt hoảng
- hốt hồn
- hốt lú
- hốt me
- hốt nhiên