| panh | (pince) dt. Dụng cụ y tế bằng kim loại, dùng để gắp, cặp. |
| “Em có biết con panh goanh không ? Biết à ? ừ , loài chim cánh cụt ở Bắc Băng Dương ấy , người ta bảo rằng nó có một bản năng huyền bí để tìm về tổ cũ. |
| Lúc nào cũng chạnh nghĩ về quê hương , đó là báo hiệu của tuổi già... Không phải vì có dôi chim cánh cụt mà con panh goanh không đi xa được đâu. |
| Trên dòng sông mênh mang giờ đây , chỉ có nỗi buồn khiến tôi thiếu nhiều lúc cứ muốn biến thành con panh goanh thôi... Thuyền chúng tôi cứ xuôi theo dòng nước. |
| Cơ sở khám chữa bệnh của bà Hiền không có biển hiệu , chỉ có 1 giường khám , 1 tủ thuốc , 1 bộ ppanhkéo , bông , cồn , 1 bộ huyết áp kế , 1 ống nghe tim phổi. |
| Khánh ra mặt đi quan hệ , còn Đức "chính ủy" thì lo hậu cần... Có thể nói , con đường quan lộ của Khánh đã được sắp đặt đâu vào đấy chỉ nhờ ngày mở tiệc sâm ppanhchúc mừng. |
| Nữ diễn viên cùng Rithy Ppanh nhà làm phim tài liệu người Campuchia và là đồng sản xuất phim First They Killed My Father. |
* Từ tham khảo:
- pát xơ-po
- pát-xten
- păng-xê
- Pb
- péc-ca-lin
- pác-can