| ông cụ non | - Người còn ít tuổi mà giọng lưỡi đã như một người già. |
| ông cụ non | dt Người còn ít tuổi mà giọng lưỡi như một nguời già: Lên giọng triết lí ông cụ non (Tô-hoài). |
| ông cụ non | .- Người còn ít tuổi mà giọng lưỡi đã như một người già. ÔNG ĐịA.- Cg. Thổ địa. Thần đất, theo mê tín. |
| Cảm ơn bạn Đạt ông cụ non , người Việt Nam duy nhất bằng tuổi mình mà mình gặp ở nước ngoài , nhưng nói chuyện cứ như là ông cụ vậy. |
| Thằng bé chỉ cao hơn bắp vế của tôi một chút , đen sạm và già dặn như ông cụ non. |
* Từ tham khảo:
- chăn bông
- CHẲN-BẲN
- chằng-oặc
- chẳng bằng
- chẳng cùng
- chẳng-đã