| ơn huệ | dt (cn. ân huệ) ơn to lớn: Không bao giờ dám quên ơn huệ đó. |
| Chẳng lẽ em nỡ từ chối một việc cỏn con ấy , từ chối anh , người đã yêu em hơn hết cả mọi sự trên đời , giờ phải tự ý xa em và chỉ dám xin em một cái ơn huệ cuối cùng này thôi. |
| Nàng đợi Dũng nói , Dũng cũng hơi đoán được nỗi khó chịu của Loan , chàng hối hận rằng vì kính trọng tấm ái tình của chàng với Loan quá , vì muốn Loan , chứ không phải vì đã chịu ơn huệ gì của chàng nên từ trước tới nay , chàng không giúp đỡ được Loan tí gì cả. |
| Là đồng chí thì phải giúp nhau , ơn huệ gì ở đây , đó là kiểu ăn nói của giai cấp tư sản". |
| Có gì mà ơn huệ kia chứ. |
* Từ tham khảo:
- bắt bóng bắt gió
- bắt bóng dè chừng
- bắt bồ
- bắt hổ lìa rừng
- bắt bớ
- bắt bú