| ồn ào | bt. ầm-ĩ: ồn-ào quá, ngủ không được |
| ồn ào | - ph. Có nhiều tiếng người nói, to và xen lẫn lộn: Cãi nhau ồn ào. |
| ồn ào | tt, trgt Hết sức ồn: Theo nhịp chuông, nhịp trống ồn ào (Tú-mỡ). |
| ồn ào | tt. Nht. Ồn. |
| ồn ào | .- ph. Có nhiều tiếng người nói, to và xen lẫn lộn: Cãi nhau ồn ào. |
| ồn ào | Cũng nghĩa như “ồn”. |
| Trương thấy tiếng người , tiếng xe cộ mới qua lại dưới phố cũng vừa bừng nổi to hơn như theo ánh nắng mà ồn ào , rộn rịp hẳn lên. |
| Tiếng cười nói ồn ào bên tai chàng quay nhìn sang bên phải. |
| Tiếng nói ồn ào , xôn xao. |
| Trong phòng lại có tiếng ồn ào. |
Cách mấy khu vườn rộng , Loan không nghe rõ tiếng ồn ào bên nhà ông tuần nữa. |
Tiếng cười ồn ào bên bàn tổ tôm. |
* Từ tham khảo:
- quyền dân tộc tự quyết
- quyền giả vạ thật
- quyền giữ hàng
- quyền hạn
- quyền hành
- quyền hoạ phúc trời tranh mất cả