| ốm o | tt. Nh. ốm (gầy): Chim chuyền nhành ớt líu-lo, Lòng thương chú lính, ốm-o gầy mòn (CD). |
| ốm o | - Cg. ốm yếu. Hay đau yếu. |
| ốm o | tt. Gầy gò, ốm yếu, trông thảm hại: Chim chuyền nhành ớt líu lo, Sầu ai nông nổi ốm o gầy mòn (cd.). |
| ốm o | tt ốm yếu luôn, không được khỏe: Cháu nó ốm o thế, đừng bắt nó học nhiều. |
| ốm o | .- Cg. Ốm yếu. Hay đau yếu. |
| Tôi ốm o thế này mà quí vị chừa cho cả một nửa tràng kỷ , phí đi. |
| Bọn Chuồn Chuồn cánh giấy các cậu Kỉm Kìm Kim ốm o biết mình không chịu nổi nửa cơn gió giật đã mò mẫm đi trước. |
Thời gian trôi như gió thổi , gia tài hai vợ chồng nghèo chả có gì thêm ngoài đôi cuốc mẻ , vài chiếc thúng méo vành , thêm một con meốm om o suốt ngày rúc trong xó bếp. |
| Mà công nhận chú Thản cũng tội thật , sức lực thế kia lại lấy phải cô vợ ốm o gầy mòn đẻ không biết đẻ , rõ phí của giời. |
| Hạnh nghĩ đến khoảnh khắc chiều nay Thản về chỉ thấy căn lều trống trải chơ vơ trong gió lạnh , con mèo ốm o nằm bên cạnh mâm cơm chỉ có một chiếc bát lẻ loi , nghe nước mắt tràn ra xót mặt. |
| Con người không danh tiếng , xuất hiện trong cái bóng hình nhòa nhạt , khổ ải và ốm o , bệnh tật , ở nơi xa xôi vẫn một mình âm thầm lưu giữ bóng hình kỷ niệm xưa , chính người đó đã nuôi dưỡng những tình cảm thiêng liêng tưởng như đã chẳng còn tồn tại trong cuộc sống đang quay cuồng. |
* Từ tham khảo:
- ốm rom
- ốm ròm
- ốm tha già thải
- ốm thập tử nhất sinh
- ốm tiếc thân, lành tiếc của
- ốm xác