| oằn lưng | tt Còng lưng vì phải chịu sức nặng: Người nông dân thời xưa oằn lưng vì sưu cao thuế nặng. |
| Trước đề xuất giảm 25% phí đường Pháp Vân Cầu Giẽ , nhiều ý kiến cho rằng , nếu người dân , doanh nghiệp không phản ứng gay gắt trước những bất cập , sai phạm của dự án này thì chủ đầu tư vẫn sẽ ung dung đút tiền đầy túi , mặc kệ cho người dân và doanh nghiệp ooằn lưngchịu phí. |
| Bởi không vì thế mà bắt tỉ giá phải ooằn lưngđỡ gánh nặng đó. |
| Ông lao lực quá rồi ra đi khi còn rất trẻ , để lại người vợ ooằn lưnggồng gánh nuôi đàn con. |
| Bà đã phải ooằn lưnggánh đất lấp ao để dựng mái nhà. |
| Bỗng , từ xa xuất hiện một cô gái còn rất trẻ đang ooằn lưngvới gánh nước trên vai. |
| Tuyến đường Ngô Quyền sau nhiều năm ooằn lưngcõng xe trọng tải lớn đã có dấu hiệu xuống cấp , nhiều đoạn đường rạn nứt , xuất hiện ổ gà. |
* Từ tham khảo:
- tụ-thủ
- tua đêm
- tuân-chương
- tuân giữ
- tuân-lịnh
- tuân mạng