Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
oặn
tt. Nh. Oằn
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
rắn rết bò vào, cóc nhái nhảy ra
-
rắn ròi
-
rắn sọc đốm đỏ
-
rắn sọc khoanh
-
rắn trùn
-
rắn vú nàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Có lẽ chưa lúc nào chị Sứ yêu Hòn Đất
oặn
lòng như buổi sáng hôm nay.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
oặn
* Từ tham khảo:
- rắn rết bò vào, cóc nhái nhảy ra
- rắn ròi
- rắn sọc đốm đỏ
- rắn sọc khoanh
- rắn trùn
- rắn vú nàng