| nuôi con nuôi | đt. Xin con người về nuôi và nhìn-nhận theo luật: Không con thì nuôi con nuôi. |
Miễn là đừng có gọi chúng nó bằng cái kiểu tục tằn của những nhà bố cu , bố đĩ... Mợ thì mợ , cô thì cô... Bà Nghị ra bộ đắc ý : Vâng , thì cô ! Cô hai bên kia hiếm hoi mấy lần xem bói , thầy bói đều bảo cô ấy phải nuôi con nuôi thì mới đứng số. |
| Cũng may chỉ chếnh choáng mất một thời gian rồi bà cũng tự xốc lại được tinh thần , tập trung lo làm lo ăn , nuôi con nuôi cái. |
| O Huế mấy chục năm tần tảo bán mua , nuôi con nuôi cháu , hằng ngày đi qua tượng đài mẹ mình với niềm tự hào. |
| Theo đó , sẽ đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực lý lịch tư pháp ; lĩnh vực nnuôi con nuôi; lĩnh vực thi hành án dân sự ; lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm ; lĩnh vực bồi thường nhà nước ; lĩnh vực chứng thực ; lĩnh vực quốc tịch ; lĩnh vực hộ tịch ; lĩnh vực trợ giúp pháp lý ; lĩnh vực công chứng ; lĩnh vực luật sư ; lĩnh vực trọng tài thương mại ; lĩnh vực tư vấn pháp luật ; lĩnh vực đấu giá tài sản ; lĩnh vực quản tài viên. |
| Cụ thể , trong lĩnh vực nnuôi con nuôi, thủ tục Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước , hồ sơ của người nhận con nuôi bổ sung lựa chọn nộp bản sao thẻ căn cước công dân bên cạnh chứng minh nhân dân/hộ chiếu của người nhận nuôi con nuôi. |
| Thủ tục Đăng ký nnuôi con nuôitại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài , hồ sơ của người nhận con nuôi bổ sung lựa chọn nộp bản sao thẻ căn cước công dân bên cạnh chứng minh nhân dân/hộ chiếu của người nhận con nuôi ; bỏ văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân của người nhận nuôi con nuôi. |
* Từ tham khảo:
- sập dù
- sập giàn
- sập mưa
- sập sận
- sập sập
- sập sình