| nuôi bộ | - Nuôi trẻ mới sinh bằng thức ăn ngoài sữa người. |
| nuôi bộ | đgt. Nuôi trẻ sơ sinh mà không dùng sữa người: Mẹ nó sau khi đẻ bị ốm nặng, nên phải nuôi bộ cháu bé. |
| nuôi bộ | đgt Nuôi trẻ mới sinh không phải bằng sữa mà bằng thức ăn: Ra công nuôi bộ thực là, nhưng buồn có trẻ hoá ra đỡ buồn (QâTK). |
| nuôi bộ | .- Nuôi trẻ mới sinh bằng thức ăn ngoài sữa người. |
| Để phòng chống rét cho gia súc , gia cầm , ông Tống Xuân Chinh , Phó Cục trưởng Cục chăn nnuôi bộNông nghiệp và Phát triển nông thôn (Bộ NN&PTNT ;) cho biết , Cục đã yêu cầu các địa phương cử đoàn đi kiểm tra công tác chống rét. |
| Như vậy , việc tinh giản biên chế vẫn chỉ là khẩu hiệu và chi ngân sách vẫn tiếp tục phải chịu áp lực nnuôi bộmáy khổng lồ. |
| Bên dưới máng là một khoang máng trống chứa không khí hấp thu dinh dưỡng phun sương để nnuôi bộrễ. |
| Tùy theo thời điểm sinh trưởng của cây , trang trại cài đặt chế độ phun sương dinh dưỡng trong không khí nnuôi bộrễ lưu dẫn lên hấp thu vào thân , lá rau phát triển tươi tốt , có thể cách nhau từ 1 5 phút phun sương một lần , phun theo chu kỳ trong 24 giờ hàng ngày. |
| Có nhiều mẹ , nhiều chị đã đến gặp trưởng thôn không được giải quyết lại tìm đến tổng chỉ huy Lê Bá Dương để kiện cáo vì nhà họ đã đăng ký rồi mà không được nhận nnuôi bộđội. |
| Theo người dẫn đường , cái bang ra đời từ kẽ hở của chính sách phát triển nguồn khách bằng cách nnuôi bộphận cò mồi. |
* Từ tham khảo:
- nuôi cò; cò mổ mắt, nuôi cắt, cắt đánh đầu
- nuôi con mới biết lòng cha mẹ
- nuôi con trong dạ đổ vạ cho ông vải
- nuôi con trong dạ mang vạ vào thân
- nuôi dưỡng
- nuôi heo lấy mỡ, nuôi con đỡ chân tay