| nước chanh | dt. Nước trong trái chanh vắt ra, có hoặc không pha thêm nước lã và đường: Một ly nước chanh. |
| nước chanh | - d. 1. Nước đường có vắt chanh để giải khát. 2. Thứ nước ngọt có vị chanh. |
| nước chanh | dt. Nước giải khát có pha tinh dầu chanh. |
| nước chanh | dt 1. Nước vắt từ quả chanh ra trộn với nước đường: Uống một cốc nước chanh giải khát. 2. Thứ nước ngọt đóng chai có pha tinh dầu chanh: Đương khát, uống hết một chai nước chanh. |
| nước chanh | .- d. 1. Nước đường có vắt chanh để giải khát. 2. Thứ nước ngọt có vị chanh. |
Chàng vào một cửa hàng tạp hoá , đưa mắt nhìn xem có chai nước chanh nào không. |
| Chàng thấy hiện ra một cốc nước chanh với một miếng nước đá trong veo , chàng đã uống bên bờ biển Đồ Sơn một buổi chiều mùa hạ năm nào... Trọng chúi đầu vào một góc màn nằm duỗi thẳng chân tay , thiu thiu ngủ. |
| Chàng nghĩ đến khi còn ở Hà Nội , uống rượu bia và nước chanh ngâm đá , nhưng chưa thấy bao giờ khoan khoái như bây giờ. |
| Có lẽ má tôi sẽ đỡ tôi ngồi dậy , nâng cốc nước chanh đến tận miệng tôi , và tôi còn chờ xem má tôi lo lắng thế nào , còn chờ xem má tôi xuýt xoa an ủi dỗ dành một lúc rồi tôi mới uống cũng nên... Cuộc sống trôi nổi trong mấy tháng gần đây đã dạy khôn cho tôi nhiều rồi. |
| Hỡi người tình duyên dáng ! Bà xát kỹ cái ngô đó rồi lấy bột hoàng thanh hay bột sắn nấu lên , gia cho thật vừa đường tây đừng ngọt quá và dâng lên cho người chồng mới cưới một bát ăn cho mát ruột , và hãy bảo cho tôi biết con mắt của chồng nhìn vợ ra thế nào... nước chanh , nước đá nào bằng , mà thạch đỏ , phù linh cấu nào bằng ! Chè nuốt đến đâu , lòng cứ mát rười rượi lên đến đấy. |
| Chị cho em xin cônước chanhanh ! Thái Lưỡng giật bắn mình nhưng hắn không vội vã quay lại. |
* Từ tham khảo:
- nước chảy bè trôi
- nước chảy bèo trôi
- nước chảy chỗ trũng
- nước chảy đá mòn
- nước chảy hoa trôi
- nước chảy lâu đâu cũng tới