| nữa rồi | trt. " Để nữa rồi " nói tắt, rồi đây, sau nầy sẽ, lời đoán phỏng: Bây-giờ không lo, nữa rồi ăn năn. |
| nữa rồi | - Nh. Nữa khi. |
| nữa rồi | trt. Về sau rồi. |
| nữa rồi | .- Nh. Nữa khi. |
Vả lại có sai nữa rồi cũng phải thành sự thực. |
| Khi Thu đi ngang qua , chàng đã toan cầm lấy tay một lần nữa rồi hôn Thu , nhưng chàng cố giữ lại được. |
| Chàng kiểm lại số tiền một lần nữa rồi có bao nhiêu bỏ cả vào túi áo trong. |
Liên dịu dàng , cố nén xúc động đáp lại : Mình lại nghĩ quẩn gì nữa rồi ! Thấy Minh ngồi im , Liên khuyên chàng đi nghỉ. |
Văn nghe nói cáu tiết gắt lên : Vậy thế thì vì lẽ gì ? Anh nói đi ! Minh không cần phải nghĩ ngợi , Minh đáp ngay : Vì lẽ tôi thương Liên , và tôi thương anh... Minh chưa nói hết câu Liên đã chạy vội đến gần , ghé tai chàng nói thầm : Mình có im ngay không ! Lại sắp sửa nói nhảm nữa rồi ! Anh Văn anh ấy cười chết ! Chẳng chút lưu ý đến lời nói của vợ , Minh dõng dạc nói tiếp từng lời. |
Mai , Huy cúi đầu chào một lần nữa rồi dắt Ái vào trong nhà. |
* Từ tham khảo:
- cha già nhà khó
- cha hiếu con thảo
- cha hổ mang đẻ con liu điu
- cha hươu mẹ vượn
- cha kính mẹ rái
- cha làm sao con bào hao làm vậy