| nộp | đt. C/g. Nạp, dâng lên, đưa vào, đóng cho: Nộp đơn, nộp phạt, nộp thuế. |
| nộp | - đg. Giao, đưa cho chính quyền, cho người trên: Nộp bài; Nộp đơn. |
| nộp | đgt. Đưa lại cho người có trách nhiệm thu giữ: nộp bài kiểm tra cho cô giáo o nộp thuế o nộp học phí. |
| nộp | đgt Đưa cho người trên hay cho chính quyền: Nộp bài cho thầy giáo; Nộp thuế. |
| nộp | đt. Đưa vào, đệ vào: Nộp thuế. Nộp đơn. // Nộp tiền. Nộp mình. |
| nộp | .- đg. Giao, đưa cho chính quyền, cho người trên: Nộp bài; Nộp đơn. |
| nộp | Đưa vào, đệ vào: Nộp thuế. Nộp đơn thi. Nộp mình chịu tội. Văn-liệu: Khuyển, Ưng hai đứa nộp nàng dâng công (K). Bó tay chịu trói nộp cho phủ-đường (L-V-T). |
| Vậy xin nnộpcụ một nửa , nghĩa là năm mươi đồng. |
| Theo ý muốn của Thu , chàng đã nộp tiền học và thỉnh thoảng cũng lại trường nghe giảng. |
Trương định mai đi chuyến ô tô ray xuống Hải Phòng nộp mình vì chàng không muốn người ta giải từ Hà Nội về Hải Phòng. |
| Trông thấy ông Cẩm , Trương nói luôn : Tôi đến để xin nộp mình. |
| Đây còn thừa bao nhiêu tôi nộp ông. |
Sau khi mặc cả hai , ba phen , bà Xã yên trí rằng nhà trai sẽ nộp cưới đủ tám chục bạc. |
* Từ tham khảo:
- nốt
- nốt
- nốt đen
- nốt ruồi
- nốt ruồi bàn tay ăn vay cả đời
- nốt ruồi ở cổ có lỗ tiền chôn