| nôn ọe | - Nh. Nôn mửa. |
| nôn ọe | đgt Mửa ra với những tiếng ọe từ trong cuống họng: Thấy đứa con nôn oẹ, bà mẹ cuống cuồng. |
| nôn ọe | .- Nh. Nôn mửa. |
| Và gió đưa đến một mùi tanh lợm giọng , khiến tôi chỉ chực nôn ọe. |
| Nàng nôn ọe và bụng đau thắt lại. |
| Rồi gượng dậy cố nôn ọe ra nhưng không được , sau đó gục đầu xuống chết. |
| Cả ngày cô gần như không ăn uống được gì , thường xuyên nnôn ọe, người ngày càng mệt mỏi , xanh xao. |
| Thời gian gần đây , Báo Tài nguyên & Môi trường điện tử liên tục nhận được đơn thư phản ánh của nhiều hộ dân tại thôn 3 , xã Lạc Vân , huyện Nho Quan (Ninh Bình) về việc : Hơn 2 tháng trở lại đây , bà con phải sinh sống trong môi trường ô nhiễm ; nhiều hộ phải đóng cửa kín mít cả ngày , người già , trẻ nhỏ còn bị các biểu hiện nnôn ọe, nhức đầu ; thậm chí , một số hộ phải chuyển đến nơi ở khác do khí thải phát ra từ nhà máy nhựa ngay trong khu dân cư này. |
| Khí thải nhà máy phát ra có mùi nồng nặc khiến người dân hít phải bị nhức đầu , chóng mặt ; đặc biệt là người già và trẻ nhỏ còn bị nnôn ọe. |
* Từ tham khảo:
- bài liệt
- bài trận
- bải
- bãi bãi
- bãi sậy
- bãi dịch