| nội sinh | tt (H. sinh: sinh ra) Do từ bên trong cơ thể sinh ra: Căn nguyên nội sinh của bệnh lao. |
| nội sinh | tt. (y) Nói về một phần tử sinh từ trong một cơ quan trong thân-thể và do cơ-quan ấy sinh ra nó. // Phạm-độc nội-sinh, sự phạm độc trong một cơ-quan do những chất độc dồn lại sinh ra từ bên trong. |
| Nguyễn Đăng Mạnh từng ghi lại mấy câu tâm huyết ông nói trên giường bệnh : "Tư tưởng bảo thủ từ đất đùn lên , nó chủ yếu là nội sinh chứ không phải là ngoại nhập. |
| Văn hóa nội sinh do bốn yếu tố : Luật lệ , kinh tế , phong tục và tôn giáo , Thăng Long có đủ bốn yếu tố này nhưng Thăng Long có tới ba nghề "sĩ , công , thương" , lại thêm văn hóa nước ngoài thì chắc chắn lối sống phải khác với các vùng quê chỉ có nghề "nông". |
Hàng năm đều có người trong phố ra làm dân Bãi Cát là dân tỉnh lẻ về Hà nội sinh sống với các nghề thủ công , buôn bán lặt vặt nhưng trắng tay không còn chỗ ở ra đây tạm trú xoay xở kiếm nghề khác. |
| Sau khi quân Cờ Đen bị giải giáp phải rời khỏi Hà Nội rồi thành phố này trở thành nhượng địa thì xã hội ổn định hơn , đó là lý do nhiều công chức , sĩ quan Pháp đưa vợ con sang Hà nội sinh sống. |
| Thời bao cấp , Hà nội sinh ra dạng chợ họp trên hè phố chủ yếu bán rau , quả , đuổi chỗ này họ lại sang chỗ khác gọi là "chợ cóc". |
| Trường Y khoa Đông Dương ra đời nằm trong chính sách "khai hóa văn minh cho An Nam" của chính phủ Pháp và cũng lần đầu tiên trong lịch sử , sản phụ ở Hà nội sinh con theo kiểu phương Tây , nghĩa là gần đến ngày đẻ họ vào bệnh viện , nếu khó sinh và nguy hiểm thì bác sĩ có thể mổ để cứu con hay cứu mẹ. |
* Từ tham khảo:
- mũi trẹt
- mũi trệt
- mũi trịt
- MUM
- MŨM
- MỦN-MỈN