| nội ô | Nh. Nội thành. |
| Những ngôi nhà cửa trước luôn mở về phía nội ô như bị người ta lấn tới nên giật lùi đến đây. |
| Công an vào cuộc điều tra vụ phá rừng thông nnội ôĐà Lạt. |
| VIDEO : Rừng thông Đà Lạt bị tàn phá Trước đó , qua tuần tra Ban lâm nghiệp phường 4 và cán bộ Ban quản lý rừng Lâm Viên phát hiện tại lô b , khoảnh 2 , tiểu khu 157 thuộc đối tượng rừng nnội ôcó nhiều cây thông khoảng 40 năm tuổi , đường kính gốc từ 20 đến gần 60cm , chiều cao từ 8 đến 14m bị đốn hạ , phần thân , lá vẫn còn nguyên tại hiện trường. |
| Lần gần đây nhất là vào tháng 2/2017 , trên phương tiện truyền thông , trung tâm dịch vụ bán đấu giá tỉnh Bình Dương lại phát đi thông báo bán đấu giá 4 khu đất và tài sản trên đất từng là 4 trụ sở công nằm trong nnội ôTP Thủ Dầu Một. |
| Được biết , đây là tuyến kênh thuộc khu vực nnội ôTP Bạc Liêu , có chức năng khơi thông dòng chảy , trao đổi , dẫn nguồn nước từ nội ô thành phố ra sông Bac Liêu Cà Mau và ngược lại. |
| Ngay sau đó con cá này đã bị xẻ thịt đưa tới các chợ cá trong nnội ôLong Xuyên bán với giá 100.000 135.000 đồng/kg. |
* Từ tham khảo:
- nội phủ
- nội quan
- nội quy
- nội san
- nội tại
- nội tạng