| nội loạn | dt. Cuộc nội dậy chống chánh-phủ: Chánh-sách độc-tài hay gây nội-loạn. |
| nội loạn | - Tình trạng có chiến tranh trong nội bộ một nước. |
| nội loạn | dt. Biến loạn ở trong một chính thể, một tổ chức: dẹp nội loạn. |
| nội loạn | dt (H. loạn: lộn xộn) Tình trạng có chiến tranh giữa những người cùng trong một nước: Trong thời Tự-đức có nhiều cuộc nội loạn. |
| nội loạn | dt. Sự rối loạn trong nước. |
| nội loạn | .- Tình trạng có chiến tranh trong nội bộ một nước. |
| nội loạn | Loạn, ở trong nước: Trong nước có nội-loạn. |
| Vì thế , cuối đời Tam Quốc , phương Nam tuy có suy yếu , nhưng cũng chỉ có nội loạn thôi. |
* Từ tham khảo:
- nội minh
- nội năng
- nội năng của khí lí tưởng
- nội nghinh hương
- nội ngôn bất xuất
- nội nhân