| nổi lềnh bềnh | đgt Nhấp nhô trôi trên mặt nước: Cây chuối nổi lềnh bềnh ở mặt ao. |
Theo dòng nước đỏ lờ đờ , những thân cây , những cành khô từ rừng về nổi lềnh bềnh , như một dãy thuyền nhỏ liên tiếp chạy thật nhanh tới một nơi không bờ không bến. |
| Có lẽ tôi chê vì thành kiến , nhưng tôi cứ phải nói thực là cái thức cơm rượu viên từng cục nổi lềnh bềnh trong rượu không gây cho tôi một cảm xúc gì đặc biệt và có nhiều lần tôi đã có tìm hiểu xem tại sao tôi lại không thú cơm rượu bằng rượu nếp. |
| Một con thuồng luồng dài đến năm trượng trúng đạn , hôm sau nổi lềnh bềnh trên sông. |
| Khi về thấy có rất nhiều tiền và mỗi lúc tiêu đến thì lại mang tiền thả vào vại nước , có nhiều đồng nổi lềnh bềnh ; ông cụ nhặt những đồng chìm tiêu dần và cất những đồng nổi vào một chỗ rất kĩ rất kín. |
| Tại cơ sở này có 2 miệng ống nước thải gắn trực tiếp ra bên ngoài con suối , khi các công nhân vệ sinh các loại thủy sản nước thải theo đó chảy ra , màu nước đục ngầu , khi tiếp xúc mặt suối còn có bọt trắng nnổi lềnh bềnhvới mùi hôi tanh đặc trưng của các loại thủy sản. |
| Xung quanh vị trí tàu gặp nạn neo đậu đã có vết dầu loang ra , nước biển bắt đầu gợn đen , xuất hiện váng dầu nnổi lềnh bềnh, bị sóng đánh tấp vào bờ... Cách vị trí tàu gặp nạn không xa , hàng chục công nhân đang tích cực dùng phao , quây bao quanh tàu gặp nạn để đề phòng sự cố tràn dầu. |
* Từ tham khảo:
- hòa hội
- hòa hợp
- hòa huyết tức phong
- hòa hưu
- hòa khí
- hòa khí