| nổi lên | đgt 1. Vùng dậy: Nhân dân nổi lên đấu tranh. 2. Tỏ ra hơn hẳn: Trong triển lãm, bức tranh của hoạ sĩ ấy nổi lên một cách rõ rệt. 3. Từ dưới nước lộ ra: Xác người chết đuối đã nổi lên. |
| nổi lên | đt. Nht. Nổi dậy. |
| Lòng chàng lắng xuống và từ thời quá vãng xa xăm nổi lên một hình ảnh yêu quý của tuổi thơ trong sáng : khu vườn rau của mẹ chàng với những luống rau diếp xanh thắm , những mầm đậu hoà lan tươi non nhú lên qua lần rơm ủ. |
| Loan rùng mình , cởi khăn san quàng phủ lên đầu , vì gió lạnh nổi lên lọt vào phòng. |
Loan nói : Chắc lại vẫn cái đĩa Nam bằng ngày xửa ngày xưa chứ gì ? Nàng vừa quay máy vừa hát khe khẽ : Nước non ngàn dặm ra đi... Một lúc tiếng hát nổi lên , trừ Dũng ra , còn người nào cũng chú ý lắng tai nghe. |
Tiếng trống tế nổi lên , người nào cũng đứng ngay ngắn và nghiêm nét mặt lại như để chờ đón một sự gì rất quan trọng , hai người giả làm hạc chầu đứng hai bên hương án bắt đầu động đậy. |
Ở ngoài nhà , một cơn gió nổi lên rào rào trong lá cây rồi cất tiếng mưa rơi đều đều. |
| Chung quanh chỉ toàn rừng già : những cây cao vót , ngọn nghiêng ngả , rào rào trước ngọn gió chiều vừa bắt đầu nổi lên. |
* Từ tham khảo:
- cù bất cù bơ
- cù bơ cù bất
- cù chỏ
- cù cưa
- cù đinh thiên pháo
- cù là