Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
no chán
trt. No đến chán:
Ăn đến no chán
// Đủ no, không cần thêm:
Bấy nhiêu cũng no chán.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
no chán
Đủ rồi, không thiết nữa:
ăn cho no chán.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
no chán
tt. Đầy đủ chán chê.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
no chán
Đủ rồi, không thiết nữa:
Ăn chơi no chán.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
no cơm ấm cật
-
no cơm dửng mỡ
-
no cơm hơn lành áo
-
no cơm tấm, ấm ổ rơm
-
no dồn đói góp
-
no đời mắn quả
* Tham khảo ngữ cảnh
Trưa đến , thợ mộc và thợ xẻ đều chui vào những chỗ trống ở hai chồng ván , kéo những giấc ngủ kỳ
no chán
.
Nghe thế , ông tưởng thật nên quyết tâm mở chiến dịch bù đắp để vợ n
no chán
không thể ra ngoài vụng trộm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
no chán
* Từ tham khảo:
- no cơm ấm cật
- no cơm dửng mỡ
- no cơm hơn lành áo
- no cơm tấm, ấm ổ rơm
- no dồn đói góp
- no đời mắn quả