| ninh ních | - Nh. Ních: Thơ ninh ních túi, rượu lưng lửng bầu (LVT). |
| ninh ních | tt. Nhiều và được chứa đầy chặt trong một vật nào đó: Sau vụ thu hoạch các kho ninh ních thóc lúa o Thơ ninh ních túi, rượu lưng lưng bầu (Nhị độ mai). |
| ninh ních | tt Thực đầy: Thơ ninh ních túi, rượu lưng lưng bầu (LVT). |
| ninh ních | .- Nh. Ních: Thơ ninh ních túi, rượu lưng lửng bầu (LVT). |
| ninh ních | Xem “ních-ních”. |
| Rồi Sài đang cậy cục lúng túng với chiếc áo con chật cứng ninh ních , bàn tay cô ẩy ra nhưng ẩy về phía sau như mách bảo chàng trai ngốc nghếch rằng cái mấu chốt của nó ở phía ấy cơ mà. |
| Rồi Sài đang cậy cục lúng túng với chiếc áo con chật cứng ninh ních , bàn tay cô ẩy ra nhưng ẩy về phía sau như mách bảo chàng trai ngốc nghếch rằng cái mấu chốt của nó ở phía ấy cơ mà. |
| Chú mày đen đúa , chú mày chắc ninh ních , vẻ cổ quái chưa tiến hoá hết của chú mày phù hợp với cái tâm hồn cũng cổ quái bệnh hoạn của ả , thế thôi. |
* Từ tham khảo:
- ninh thiếp
- ninh tĩnh
- ninh vi ngọc toái, bất vi ngoã toàn
- nình nịch
- nính náng
- nịnh