| nhuộm răng | đt. Đánh nước thuốc cho răng đen bóng, một tục xưa của người Việt-nam, và như thế cho là đẹp. |
| nhuộm răng | đgt Nói tục ngày xưa người ta đắp một thứ thuốc vào răng trắng để biến thành đen và cho rằng răng càng đen nhánh càng đẹp: Hoài tiền mua thuốc nhuộm răng, để tiền mua mía đánh khăng vào mồm (cd). |
Bà hàng mời Loan ngồi bên cạnh mình : Thế bao giờ cô mới nhuộm răng để lấy chồng cho chúng tôi mừng. |
Thấy bà hàng chỉ chú ý đến hàm răng trắng của Loan , Trúc nói : Nhưng sao lại cứ nhuộm răng mới lấy chồng được , hở bà hàng ? Loan mỉm cười : Còn lâu lắm , bà hàng ạ. |
Thôi học được nửa tháng , nàng liền bị cha a dua với dì ghẻ bắt phải nhuộm răng cho bằng được. |
| Thế mà thầy cứ bắt chị nhuộm răng đen. |
| Nhưng vắng mặt mẹ , Dung lại vất giày đi chơi , vì nàng không quen đi bắt vấn tóc , và nhuộm răng. |
Chị Hai phá lên cười , đầu ngả về đằng sau , hai bàn tay che miệng , vì chị mới nhuộm răng. |
* Từ tham khảo:
- tương kính như tân
- tương lai
- tương lai học
- tương liên
- tương ngộ
- tương ớt