| nhuộm đỏ | đt. Nhuộm ra màu đỏ: Nhuộm đỏ ngón tay // C/g Cộng-sản-hoá, (B) đổi một nước (quốc-gia) ra nước Cộng-sản: Từ ngày Đại-lục Trung-hoa bị nhuộm đỏ... |
| Kiên bị mắt cây xẻ một vết thương dài hơn một phân trên đỉnh đầu , máu phun ra nhuộm đỏ cả hai vạt áo. |
| Nơi bả vai bên trái của hắn , chỗ có buộc băng , thấy nhuộm đỏ máu. |
| Tại khu vực ga đi , hồng leo tầm xuân đồng loạt bung nở nnhuộm đỏcả một vạt đồi. |
| Ảnh : Bình Minh Sân vận động Mỹ Đình được nnhuộm đỏbởi màu cờ , màu áo của hàng vạn cổ động viên Việt Nam. |
| Đại học FPT đang chuẩn bị nnhuộm đỏkhuôn viên rộng 30 ha của trường tại Khu Công nghiệp cao Hòa Lạc (Hà Nội). |
| Được ví như "đặc sản" mùa xuân Yên Bái , hoa tớ dày từng chùmnở chúm chím nnhuộm đỏnơi sườn núi Mù Cang Chải.Du khách có thể ngắm tớ dày là bản Trống Páo Sang , xã La Pán Tẩn , Mù Cang Chải , Yên Bái. |
* Từ tham khảo:
- cưa mộc
- cưa mộng
- cưa nghiêng
- cưa rà
- cưa rã
- cưa rọc