| như thường | trt. Như bình-thường, không gì thay đổi: Mạnh giỏi như thường. |
| như thường | đgt Không có gì khác, không có gì lạ: Sau ba ngày tết lại làm việc như thường. |
| như thường | trt. Giống thường, không có gì khác: Anh ấy vẫn đánh bạc như thường. // Như thường lệ. |
| Mình còn thể đến với Thu như thường được. |
Vào nằm trong màn được một lúc , Trương hỏi ra ngoài : Trực này , có phải những anh nghiện rồi uống giấm thanh với thuốc phiện không chết không ? Uống nhiều thì cũng chết như thường. |
Vay tiền bù vào chỗ thiếu rồi lại trở về đi làm như thường , kèm theo một món nợ không bao giờ trả được. |
| Hôm ấy , có cả Thu nữa , phải không ? Tôi thấy anh ta vẫn vui vẻ , thản nhiên như thường. |
Chàng rút ra một bao , mở nắp để mũi vào hít mgửi mấy cái , rồi cẩn thận gói , đưa cho khách , vừa đưa vừa thân mật hỏi : Thế nào , ông đã lo được tiền đăng cai cho cháu chưa ? Vượng để ý nhìn bạn vẫn thấy bình tĩnh như thường , không lộ vẻ khó chịu vì phải nói một câu đãi khách , trái với ý tưởng. |
| Nhưng ông vẫn tức bực như thường. |
* Từ tham khảo:
- trà sen
- trả ân
- trả lãi
- trả nợ đậy
- trả nợ đời
- trả nợ miệng