| như lột | tt, trgt Rất giống nhau: Giống Trê như lột, chẳng nhầm vẻ chi (Trê Cóc). |
| Ông bà đồ phần thấy mình ít còn tác dụng , phần đã thoả mãn về thằng cháu giai khoẻ mạnh giống bố như lột. |
| Ông bà đồ phần thấy mình ít còn tác dụng , phần đã thoả mãn về thằng cháu giai khoẻ mạnh giống bố như lột. |
Gan ruột đâủ Quang vừa nói vừa bất ngờ lấy tay ấn đầu Thi Hoài xuống sát mặt cỏ , tay kia tốc mạnh áo anh lên , gần như lột hẳn khỏi người. |
| Nhưng giờ đây , món thức uống này dường nnhư lộtxác , đặc biệt với sự xuất hiện của hệ thống trà sữa nước ngoài từ Đài Loan , Hồng Kông , Nhật và Singapore. |
| Trái ngược thiết kế bên ngoài vẫn giữ lại nhiều đường nét quen thuộc , cabin xe gần nnhư lộtxác hoàn toàn so với "người tiền nhiệm". |
| Cô thí sinh nhí thể hiện chất giọng mạnh mẽ nnhư lộtxác hoàn toàn so với đêm thi trước. |
* Từ tham khảo:
- lưu phương bách thế
- lưu tán
- lưu tâm
- lưu tệ
- lưu thông
- lưu thông hàng hoá