| như khuôn | trt. Nh Như hệt, Như tạc, giống nhau như cùng một khuôn mà ra: Con giống cha như khuôn. |
| Trương bàng hoàng như người say rượu cố nhìn như không nhìn rõ nét , hình như khuôn mặt Nhan có một làn sương mù phủ qua. |
| Về vấn đề Brexit , tiếp nối Estonia , Bulgaria cũng sẽ phải khởi động vòng đàm phán của các lãnh đạo EU với Anh về một giai đoạn chuyển đổi hậu Brexit cũng nnhư khuônkhổ tương lai mối quan hệ thương mại giữa hai bên. |
| Tuyến cáp treo nữ hoàng dẫn đến Vòng quay mặt trời và vườn Nhật Zen Garden sẽ giúp bạn chiêm ngưỡng được nhiều cảnh đẹp khác nhau từ vịnh biển cũng nnhư khuônviên đẹp như mơ. |
| Một phần tảng đá có hình dáng giống nnhư khuônmặt con người với mắt , mũi và miệng. |
| Cụ thể VAS 01 Chuẩn mực chung được coi nnhư khuônmẫu lý thuyết xây dựng và hoàn thiện chuẩn mực , chế độ kế toán Việt Nam đã coi giá gốc là một trong bẩy nguyên tắc kế toán cơ bản và yêu cầu Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. |
| Nguồn : internet Dùng mặt nạ 3D Theo thông tin từ Công ty bảo mật BKAV , họ có thể tạo ra một chiếc mặt nạ giống nnhư khuônmặt chủ nhân của chiếc điện thoại iPhone X , sau đó dùng chiếc mặt nạ này để qua mặt cơ chế bảo mật Face ID của hãng Apple. |
* Từ tham khảo:
- giời đánh thánh vật
- giời long đất lở
- giời ơi đất hỡi
- giới
- giới2*
- giới3*