| như in | - Nh. Như hệt. |
| như in | tt Rất giống nhau: Tấm ảnh ấy như in tấm ảnh của anh. |
| như in | .- Nh. Như hệt. |
Vừa như in. |
Bớ nường vội bước chân ra Dò chừng dặm liễu , bôn ba nương hoè Mùa xuân gió thổi the the Tiếng gà văng vẳng , bóng tre mơ màng Thấy ai mặc áo trắng toàn Khăn thao , nón Huế giống nàng như in Tưởng là ong bướm đưa tin Thấy hai mắt ngọc trực nhìn hẳn hiên Ngó ra không phải bạn hiền Cô đi bán gánh ở miền Hội An Trở về luỵ nhỏ dầm đàng Nhỏ nhắn bông cỏ nửa vàng nửa xanh. |
| Thế mới khổ ! Tôi còn nhớ như in cả cái thời tôi gánh gạo giúp cô ngoài chợ An Thái nữa. |
| Chính quyền cũng đã công bố có chứng cứ bằng lời khai và buồng chuối tiêu đã được đem ướm vào cuống , cứ khít như in. |
| Tấm mặc quần áo , mang hài thấy thứ nào cũng vừa như in. |
| Nữa là mảnh chĩnh vứt ngoài bờ tre ! Tấm đặt chân vào giày thì vừa như in. |
* Từ tham khảo:
- ngũ châu tứ hải
- ngũ chỉ huyệt
- ngũ cốc
- ngũ cung
- ngũ đu huyệt
- ngũ đại đồng đường