| như đổ lửa | ng 1. Nóng nảy quá: Ông ấy mà đã tức thì như đổ lửa. 2. Nóng quá: Hôm nay nóng như đố lửa. |
| Nắng ở đây như đổ lửa. |
Trời nắng như đổ lửa , như muốn hút sạch chút nước còn sót lại trên cánh đồng. |
| Tiết tháng sáu trời nắng như đổ lửa bỗng lại mát dịu mà lại không mưa. |
| Thời gian lý tưởng để bạn đến Vũng Rô vào dịp hè mùa của tôm cá , mùa của cái nắng nnhư đổ lửanhưng như vậy bạn mới cảm hết được vẻ đẹp của hoang sơ và trong vắt của vịnh biển này. |
| Gấp rút hoàn thành Những ngày đầu tháng 6 , mặc dù trời nóng nnhư đổ lửanhưng tại công trình của Dự án trạm xử lý nước sạch sông Đà của Công ty CP Quảng Tây , không khí làm việc vẫn rất tích cực , khẩn trương để theo kịp tiến độ. |
| Đây sẽ là 1 địa điểm thú vị cho du khách tìm đến để tránh cái nóng oi bức nnhư đổ lửacủa mùa hè này. |
* Từ tham khảo:
- thơ-truyện
- thơ-viện
- thơ xã
- thơ chữ
- thơ Đường
- thơ Đường-luật