| nhột nhột | tt. C/g Nhồn-nhột, hơi nhột: Kiến bò trong áo nên nhột-nhột. |
| Mấy con ngựa khỏe háu ăn di di cái mõm ướt và nóng vào tay Lãng , cậu cảm thấy nhột nhột , ấm áp một cách thích thú. |
| Khi tỉnh dậy , thấy có cái gì đó nhột nhột ở cổ. |
| Tôi nắm nắm bàn tay thì thấy nnhột nhột, liếc xuống , một trái tim xanh dương làm từ tờ polymer hai chục nghìn đang nằm gọn trong tay. |
* Từ tham khảo:
- cơm sôi bớt lửa, chồng giận bớt lời
- cơm sôi cả lửa thì trào
- cơm sôi nhỏ lửa một đời không khê
- cơm sống về nồi chứ không sống về vung
- cơm sung cháo dền
- cơm tay cầm