Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhổ bão
- Bẻ khục để đỡ đau lưng, đỡ đau bụng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhổ bão
đgt
Véo thịt hai bên sống lưng và kéo lên để người ta đỡ đau lưng:
Mỗi khi đau lưng là bà ấy nhờ ông chồng nhổ bão.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
nhổ bão
.- Bẻ khục để đỡ đau lưng, đỡ đau bụng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
gió đục mây vần Nhanh chóng tựa mây bay, gió cuốn
-
gió giục mây vần
-
gió heo may
-
gió heo may mía bay lên ngọn
-
gió kép mưa đơn
-
gió lào
* Tham khảo ngữ cảnh
Lại còn
nhổ bão
kêu sần sật.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhổ bão
* Từ tham khảo:
- gió đục mây vần Nhanh chóng tựa mây bay, gió cuốn
- gió giục mây vần
- gió heo may
- gió heo may mía bay lên ngọn
- gió kép mưa đơn
- gió lào