| nhè nhẹ | trt. C/g Nhẹ-nhẹ, hơi nhẹ: Để nhè-nhẹ; đi nhè-nhẹ; Đánh nhè-nhẹ. |
| nhè nhẹ | - Hết sức nhẹ: Nhè nhẹ tay kẻo vỡ. |
| nhè nhẹ | tt, trgt Hơi nhẹ: Gánh này cũng nhè nhẹ thôi; Hà ơi! Tiếng mẹ ru nhè nhẹ (Tố-hữu); Con thuyền nhè nhẹ xuống doành (NgHTưởng). |
| nhè nhẹ | tht. Xt. Nhẹ nhẹ. |
| nhè nhẹ | .- Hết sức nhẹ: Nhè nhẹ tay kẻo vỡ. |
| nhè nhẹ | Xem “nhẹ-nhẹ”. |
| An ngỡ ngàng cảm thấy có một bàn tay nhè nhẹ vuốt tóc mình. |
| Không dám bước nhanh , An vịn vách nhè nhẹ lần xuống nhà bếp. |
| Hiểu được thắc mắc của đám đông , người vừa mở nuột bao dùng một đầu đòn khiêng nhè nhẹ , cẩn thận lật đống màu đen lại. |
| Rồi tiếng đập cửa nhè nhẹ. |
| Ông lên tiếng hỏi : Ai đấy ? Một bóng đen nhè nhẹ đến bên ông. |
| Ông nhà tôi sức đã hơi yếu , nhờ chú giáo thưa với ông biện cho làm thứ gì nhè nhẹ. |
* Từ tham khảo:
- mùa xuân
- mục gông
- mục rệu
- mục-ba
- mục-hạ
- mục-lực