| nhẹ bụng | tt. Khoẻ dạ-dày, mau tiêu: Bữa ăn tối, nên ăn nhiều rau cải cho nhẹ bụng. // Trống ruột nghe nhẹ: Xổ được, nhẹ bụng. |
| nhẹ bụng | - Nh. Nhẹ dạ. |
| nhẹ bụng | tt Nói thức ăn dễ tiêu: ăn cháo cho nhẹ bụng. |
| nhẹ bụng | .- Nh. Nhẹ dạ. |
| Tôi không biết các nhà khoa học vì lẽ gì bảo giết sâu bọ mà ăn rượu nếp , nhót , mận thì là nuôi sâu bọ , nhưng tôi thì cho rằng nếu ăn như thế mà có bị Tào Tháo đuổi thì bát quá cũng chỉ là một cách xổ thôi : người Việt Nam không có cái thói quen uống thuốc xổ ba tháng một lần như lời ông đốc tờ chỉ bảo , nếu một năm có trót dại xổ một lần cho nhẹ bụng , chắc cũng chẳng chết ai đâu mà sợ. |
| Món ngon mỗi ngày : Tôm hấp sả thơm ngon cho bữa tối nnhẹ bụng. |
* Từ tham khảo:
- phục-nghĩa
- phục rượu
- phục-sự
- phục-tang
- phục tửu
- phục thuỷ-thổ