| nhảy nhổm | dt. Đánh-thót, bật ngửa: Giật mình nhảy-nhổm. |
Hột Mít nhún vai bình luận , tất nhiên là lúc không có đương sự : Bọn con trai là chúa ngốc ! Nè , nè , Ria Mép nhảy nhổm không được vơ đũa cả nắm à nghen ! Cả nắm gì ! Hột MÍt nhếch mép Nhóc ngươi cũng vậy thôi ! Tự dưng lại lẽo đẽo theo xách cặp cho nhỏ Ðuôi Ngựa. |
Tuy đã đoán trước câu trả lời , tụi bạn vẫn không khỏi nhảy nhổm : Thật ử Thật. |
* Từ tham khảo:
- can-cập
- can danh
- can-chưng
- can-hầu
- can-lưu
- can-tỉnh