| nhau nhảu | trt. Bẩu-lẩu (nhẩu), cộc-cằng xắng-xớm: Ăn nói nhau-nhảu. |
| nhau nhảu | - Nói giọng thô bỉ cục cằn: Làm gì mà nói nhau nhảu thế? |
| nhau nhảu | trgt Làu nhàu trong miệng: Bực mình với chồng, chị ấy cứ nhau nhảu một mình. |
| nhau nhảu | .- Nói giọng thô bỉ cục cằn: Làm gì mà nói nhau nhảu thế ? |
| nhau nhảu | Xem “nhảu-nhảu”. |
| Nhái Bén tính nhau nhảu liền ra bảo ễnh ương đi rong khắp nơi đánh lệnh vang vang rao cho cả làng nước biết có người lạ vào địa phận. |
* Từ tham khảo:
- cú
- cú
- cú
- cú
- cú
- cú có vọ mừng