| nhật tâm | dt. Trung-tâm mặt trời. |
| nhật tâm | - (thuyết) Thuyết thiên văn học, do Cô-péc-ních và Ga-li-lê bảo vệ, cho rằng Quả đất quay chung quanh Mặt trời, tâm của một hệ thống thiên thể gọi là hệ Thái dương. |
| nhật tâm | tt. Lấy trung tâm mặt trời làm điểm khởi đầu hay làm trung-tâm: Khoảng nhật tâm của các hành tinh. // Toạ-độ nhật-tâm, toạ độ của một thiên-thể ăn về trung tâm mặt trời, trái với toạ-độ địa tâm, ăn về trung tâm trái đất. Khoảng nhật-tâm. |
| nhật tâm | (thuyết).- Thuyết thiên văn học, do Cô-péc-ních và Ga-li-lê bảo vệ, cho rằng Quả đất quay chung quanh Mặt trời, tâm của một hệ thống thiên thể gọi là hệ Thái dương. |
| Tư tưởng của Ptolemy được chấp nhận trong hơn 12 thế kỷ sau đó , nhưng mô hình đề xuất của ông là không chính xác và sau này bị thay thế bởi thuyết nnhật tâm. |
| Ông đề xuất mô hình Mặt Trời nằm ở trung tâm trong thuyết nnhật tâm. |
| Và cuối cùng , tôi cũng đã thành công như mọi người đã thấy , Long Nnhật tâmsự thêm với vẻ mặt đầy tự hào. |
| Công an huyện Phụng Hiệp (tỉnh Hậu Giang) vừa bắt giữ Phạm Bùi Quang Ái và Nguyễn Nnhật tâm(cùng 16 tuổi , ngụ ấp Mỹ Lợi , thị trấn Cây Dương). |
| Trang Nhung cũng đến chúc mừng sinh nnhật tâmTriều Dâng. |
* Từ tham khảo:
- suổn
- sư-điệt
- sư-đoàn-trưởng
- sư-muội
- sư sư
- sư tăng