| nhất định | trt. C/g Nhất-quyết, quyết-định, cả quyết, không thay đổi: Nhất định đi, ai can cũng không được // Chắc-chắn, không xê-xích: Giá nhất-định, thời-kỳ nhất-định. |
| nhất định | - I p. 1 Từ biểu thị ý khẳng định chắc chắn, cho là không thể khác được. Ngày mai nhất định xong. 2 Từ biểu thị ý dứt khoát, không thay đổi ý định. Nó nhất định không chịu. Anh ấy nhất định không đến. - II t. 1 Có tính chất xác định, trong một tương quan nào đó. Đứng ở một chỗ , không đi lại lung tung. Họp vào một ngày nhất định trong tháng. Làm theo những nguyên tắc nhất định. 2 Ở một mức nào đó, không cao, nhưng cũng tương đối, vừa phải, theo sự đánh giá của người nói. Chưa thành công, nhưng cũng đạt được những kết quả nhất định. Có một số kinh nghiệm nhất định. |
| nhất định | I. pht. Chắc chắn, dứt khoát phải như thế, không thể nào khác được: nhất định chính nghĩa sẽ thắng o Anh ấy nhất định sẽ đến. II. tt. 1. Có tính chất xác định, dứt khoát không được đổi thay: phải tuân thủ những nguyên tắc nhất định. 2. Có mức độ vừa phải, đáp ứng được những yêu cầu cơ bản: đạt những kết quả nhất định o có một số vốn liếng nhất định. |
| nhất định | tt, trgt (H. định: quyết định) 1. ở một mức nào đó: Sáng tác văn nghệ nào cũng bao hàm một thái độ xã hội nhất định (Trg-chinh). 2. Chắc chắn là như thế: Trường kì kháng chiến nhất định thắng lợi (HCM). |
| nhất định | tt. Định chắc, quyết hẳn: Việc làm nhất-định. // Luật nhất-định. Sai-số nhất định. |
| nhất định | Quyết hẳn: Nhất định làm. |
| Nàng vội lấy nạng để đánh đống , mẹ nàng cứ nhất định bắt làm tua để hứng nước ở các gốc cau. |
| Nhưng mẹ nàng nhất định không thuận : Cứ nghe mẹ làm tua hứng nước đi đã rồi hãy dọn cũng vừa. |
| Bao giờ bà đã nhất định gả con cho bên nào , bà sẽ khuyên con nên lấy người ấy. |
Bà Thân nnhất địnhtừ chối. |
| Mới đầu , bà nnhất địnhlấy một trăm. |
Bà nhìn thẳng vào mặt bà Thân mỉm cười và ngọt ngào nói bằng một giọng rất nhẹ nhàng : Dễ người dễ ta cụ ạ ! Bà Thân nnhất địnhtừ chối , trả lại hai lá giấy : Không , tôi cứ xin đủ một trăm là ít ỏi quá lắm rồi. |
* Từ tham khảo:
- nhất hạng
- nhất hô bá ứng
- nhất hô bá nặc
- nhất khái
- nhất khắc thiên kim
- nhất kiến vị kiến