| nhập bọn | đt. Xen vô thành một bọn, xúm nhau lại thành bọn: Nhập bọn với lưu manh. |
| nhập bọn | đgt Vào một nhóm, một tổ chức: Chúng tôi nhập bọn cùng đi (NgĐgThi). |
| nhập bọn | đt. Nhập vào một bọn, một nhóm nào: Xin nhập bọn. |
| Những khúc củi vớt được đã nhập bọn cũ và lạnh lùng trôi đi , lôi theo cả chiếc thuyền nan lật sấp... Chồng hỏi vợ : Mình liệu bơi được đến bờ không ? Vợ quả quyết : Ðược ! Theo dòng nước mà bơi... Gối lên sóng ! Ðược ! Mặc em ! Mưa vẫn to , sấm chớp vẫn dữ. |
| Trẻ con tụ họp nhau ở thềm hè , tiếng cười nói vui vẻ , khiến An thèm muốn nhập bọn với chúng để nô đùa , nhưng sợ trái lời mẹ dặn phải coi hàng , nên hai chị em đành ngồi yên trên chõng , đưa mắt theo dõi những bóng người về muộn , từ từ đi trong đêm. |
| Họ cũng nhập bọn với một đám khoảng mười người khác thành phần hỗn tạp gồm dân đói ở các huyện phía bắc , tù thoát ngục và vài tên cướp đường hết thời. |
| Xua đuổi tất cả mọi người ra khỏi nhà , nhập bọn vào đám dân xiêu giạt , đâu phải là chuyện dễ làm. |
Hễ có dịp dừng lại một nơi nào yên ổn , là y như một chốc sau , tôi đã lẻn trốn má tôi , nhập bọn với đám trẻ , con những người tản cư khác và bọn trẻ địa phương chưa hề quen biết bao giờ. |
| Nó được nhập bọn với lũ bạn lớn hơn. |
* Từ tham khảo:
- cảm-trực
- CẢM-LÃM
- can vị
- can-mộc
- can-cập
- can danh