| nhanh nhẹn | trt. C/g Nhanh-chai, nhanh-chóng lẹ-làng: Người ăn nói nhanh-nhẹn hoạt-bát. |
| nhanh nhẹn | - tt, trgt Rất hoạt bát, nhẹ nhàng và mau chóng: Ai cũng khen chị ấy là người nhanh nhẹn. |
| nhanh nhẹn | tt. Mau lẹ, chóng vánh trong cử chỉ, việc làm: tác phong nhanh nhẹn o giải quyết các công việc đều nhanh nhẹn o đi đứng nhanh nhẹn. |
| nhanh nhẹn | tt, trgt Rất hoạt bát, nhẹ nhàng và mau chóng: Ai cũng khen chị ấy là người nhanh nhẹn. |
| nhanh nhẹn | .- Lanh lợi, hoạt bát, có khả năng hoạt động nhẹ nhàng mau chóng: Điệu bộ nhanh nhẹn. |
Tôi nhanh nhẹn cầm cây đèn Hoa Kỳ ra vì tôi biết chắc đấy là chị Hiên mua thuốc cho chồng. |
Tuy mồ hôi đã ướt đẫm lưng , Loan vẫn cảm thấy người dễ chịu ; nàng nhanh nhẹn bước đều trên con đường nắng , nhìn những bông gạo trắng lấp lánh ánh sáng như những ngôi sao gió đưa tản mạn chung quanh người. |
Cụ chánh nhìn Loan , rút khăn lau các chén uống nước , dáng dấp nhanh nhẹn , vui vẻ. |
Loan nhắc chén trà uống thong thả , nàng không có vẻ nhanh nhẹn như mọi ngày. |
Tay nàng lùa vào trong giàn đậu , nhanh nhẹn như con chim non tìm mồi nhưng qua lá cây , Dũng thấy hai con mắt nàng đương long lanh nhìn chàng cố xét. |
Hai người cùng chạnh nghĩ đến Phương , hồi chưa bị bắt , nhanh nhẹn tươi cười đi hô hào các chị em buôn bán tầy chay một cửa hiệu Khách. |
* Từ tham khảo:
- nhanh như bay
- nhanh như biến
- nhanh như cắt
- nhanh như chớp
- nhanh như điện
- nhanh như gió