| nhân đinh | dt (H. nhân: người; đinh: số người) Số người ở một nơi: Nhân đinh của một làng. |
| nhân đinh có ruộng đất thì nộp tiền thóc , người không có ruộng đất thì miễn cả. |
Xuống chiếu phát thóc công chẩn cấp dân nghèo và [60a] miễn thuế nhân đinh. |
| Xuấng chiếu ban giảm một nửa thuế nhân đinh năm này. |
| Từ Thanh Hóa trở vào Nam , nhân đinh thưa thớt , định mức là 2 đinh. |
Giảm tô ruộng và thuế nhân đinh. |
| Trao đổi với nữ công nnhân đinhThị Ngọc Ánh cho biết từ khi nhận được văn bản của Tòa án Nhân dân Tối cao yêu cầu tôi bổ sung thêm các thủ tục để xem xét xét xử Giám đốc thẩm bản án. |
* Từ tham khảo:
- ngứa đòn
- ngứa gan
- ngứa ghẻ hờn ghen
- ngứa mắt
- ngứa miệng
- ngứa mồm