| nhận chịu | đt. Bằng lòng, sẵn-sàng: Chủ đất đã nhận chịu cho mình cất nhà nơi ấy rồi. |
| Lần đầu làm bố cũng là lần đầu tiên chàng trai đoạt giải Đồng Siêu mẫu Việt Nam chấp nnhận chịuđựng tính khí thất thường , sớm nắng chiều mưa của bà xã : Khi người phụ nữ mang bầu , trong người sẽ rất khó chịu , nhất là trong ba tháng đầu. |
| Chủ đầu tư chấp nnhận chịuphạt chậm thanh toán với số tiền đã được thống nhất tuy nhiên nhà thầu yêu cầu phải tính phạt thêm cả các mã hóa đơn hai bên đã kiểm tra xác nhận không đủ điều kiện thanh toán , cần bổ sung hoàn thiện. |
| Chẳng hạn , Bộ Công Thương chỉ cấp phép nhập khẩu cho muối công nghiệp , loại mà trong nước chưa đáp ứng được , nhưng các doanh nghiệp vẫn chấp nnhận chịuthuế để nhập khẩu ngoài hạn ngạch. |
| Mình sai và mình chấp nnhận chịusự chỉ trích của khán giả. |
| Mình sai và mình chấp nnhận chịusự chỉ trích của khán giả , An Nguy quả quyết. |
| Tuy nhiên , cô chấp nnhận chịucực , chịu vất vả , vừa để thỏa mãn đam mê diễn xuất , vừa có thêm thu nhập cho bản thân và gia đình. |
* Từ tham khảo:
- đậu hủ dồn chua ngọt
- đậu hủ hấp
- đậu hủ hấp chao
- đậu hủ kho gừng
- đậu hủ kho trần bì
- đậu hủ kho tương tàu